lại sức

Học thuật
Thân thiện
lại sức

Sau khi nghỉ ngơi, anh ấy đã lại sức.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trở lại thể trạng bình thường sau khi bị mất sức: "lại sức" chỉ quá trình hồi phục sức khỏe, lấy lại năng lượng sinh lực sau một giai đoạn mệt mỏi, ốm đau hoặc lao động quá sức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau trận ốm, anh ấy cần thời gian để lại sức.
    • Vận động viên nghỉ ngơi hoàn toàn sau giải đấu để lại sức cho mùa sau.
    • Bác sĩ khuyên bệnh nhân nên ăn uống đầy đủ để mau lại sức.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cho lại sức": dùng để chỉ việc tạo điều kiện hoặc thực hiện hành động giúp hồi phục sức lực.
    • Món cháo này rất bổ dưỡng, giúp cho lại sức nhanh chóng.
  • "đang lại sức": diễn tả trạng thái đang trong quá trình hồi phục.
    • Nhìn anh ấy đang lại sức sau ca phẫu thuật, mọi người đều yên tâm.
Biến thể từ gần giống
  • Hồi sức (động từ): có nghĩa tương tự, chỉ việc lấy lại sức lực, thường dùng trong ngữ cảnh y tế hoặc sau khi kiệt sức.
    • Bệnh nhân được truyền dịch để hồi sức.
  • Phục hồi sức khỏe (cụm động từ): nghĩa rộng hơn, bao gồm việc lấy lại sức lực tình trạng sức khỏe tổng thể.
    • Chế độ tập luyện nhẹ nhàng giúp phục hồi sức khỏe.
Từ đồng nghĩa
  • Bình phục: khỏi bệnh, trở lại trạng thái khỏe mạnh (thường nhấn mạnh sau ốm đau).
  • Hồi phục: trở lại trạng thái ban đầu hoặc tốt hơn (có thể dùng cho sức khỏe, kinh tế, v.v.).
Các cụm từ liên quan
  • Ăn cho lại sức: ăn uống với mục đích chính để hồi phục thể lực.
    • Mẹ nấu nhiều món ngon để con ăn cho lại sức.
  • Nghỉ ngơi lấy lại sức: dừng các hoạt động để tập trung phục hồi năng lượng.
    • Cuối tuần này tôi sẽ nghỉ ngơi lấy lại sức.
Thành ngữ liên quan
  • " sức người sỏi đá cũng thành cơm": Thành ngữ nhấn mạnh tầm quan trọng của sức khỏe sức lực. Việc lại sức chính để được "sức người" đó.
  • "Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ": Ám chỉ tinh thần lạc quan cũng góp phần quan trọng giúp con người mau chóng lại sức.
lại sức

Sau khi nghỉ ngơi, anh ấy đã lại sức.

  1. đgt. Trở lại thể trạng bình thường sau lúc bị mất sức: ăn uống tốt cho lại sức chờ cho lại sức hãy đi làm.